Khớp nối mềm inox là một trong những thành phần quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Với khả năng chống rung, giảm tiếng ồn và chịu nhiệt tốt, khớp nối mềm inox không chỉ giúp bảo vệ đường ống và thiết bị mà còn đảm bảo sự ổn định và hiệu quả vận hành của toàn hệ thống.

Được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 304, 316, khớp nối mềm inox mang lại tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi sâu vào tìm hiểu về các đặc điểm, cấu tạo, ứng dụng và lợi ích của khớp nối mềm inox, giúp bạn có cái nhìn toàn diện và đúng đắn hơn về loại vật liệu này.
1. Khớp nối mềm inox là gì?

Công dụng và lợi ích của khớp nối mềm inox
So sánh với các loại khớp nối khác
- Kích thước khớp : DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300 (ngoại cỡ từ DN300 đến DN2000)
- Chiều dài khớp : 200mm, 300mm, 400mm, 450mm,… 1000m, 2000mm, 5000mm ( tùy vào kích thước khách hàng đặt)
- Chất liệu cấu tạo: inox 201, inox 304, inox 316
- Dạng van: bọc lưới, không bọc lưới
- Kiểu kết nối : rắc co, ren, mặt bích
- Tiêu chuẩn nối ren : BSP, NPT
- Tiêu chuẩn bích : BS, DIN, JIS, ANSI
- Gioăng làm kín : cao su, teflon
- Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25, PN40,…
- Nhiệt độ làm việc : ~ 400 độ C
- Môi trường làm việc : nước, nước nóng, nước biển, dung dịch ăn mòn axit, bazo, muối,…
- Xuất xứ: Cơ Điện Thành Danh
- Bảo hành : 12 tháng

Cấu tạo khớp nối mềm inox
- Kích cỡ: DN40, DN50, DN65, DN80, DN100(ngoại cỡ từ DN100 đến DN2000
- Vật liệu: inox 201, inox 304, inox 316
- Dạng van : bọc lưới, không bọc lưới
- Kiểu kết nối : mặt bích
- Tiêu chuẩn bích : BS, DIN, JIS, ANSI
- Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25, PN40,…
- Nhiệt độ làm việc : ~ 350 độ C
- Môi trường làm việc : nước đa dụng, nước nóng, dung dịch axit, bazo, muối,…
- Xuất xứ: Cơ Điện Thành Danh
- Bảo hành : 12 tháng

- Kích thước: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100 đến DN2000
- Chất liệu: inox 201, 304, 316
- Dạng van: bọc lưới, không bọc lưới
- Kiểu kết nối: ren
- Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25, PN40
- Nhiệt độ làm việc : ~ 200 độ C
- Môi trường làm việc : nước nóng, nước biển, axit, bazo, muối,…
- Xuất xứ: Cơ Điện Thành Danh
- Bảo hành : 12 tháng

- Kích cỡ: DN15 – DN100
- Chất liệu cấu tạo: inox sus 201, inox sus 304, inox sus 316
- Kiểu kết nối : rắc co
- Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25, PN40,…
- Nhiệt độ làm việc : ~ 400 độ C
- Môi trường làm việc : nước, nước nóng, nước biển, dung dịch ăn mòn axit, bazo, muối,…
- Xuất xứ: Cơ Điện Thành Danh
- Bảo hành : 12 tháng


5. Báo giá khớp nối mềm inox
| KÍCH THƯỚC | CHẤT LIỆU | GIÁ (VNĐ/CÁI) |
|---|---|---|
| DN15 | Inox 304 | 150.000 |
| DN20 | Inox 304 | 195.000 |
| DN25 | Inox 304 | 240.000 |
| DN32 | Inox 304 | 355.000 |
| DN40 | Inox 304 | 470.000 |
| DN50 | Inox 304 | 585.000 |
| DN65 | Inox 304 | 600.000 |
| DN80 | Inox 304 | 715.000 |
| DN100 | Inox 304 | 830.000 |
Khớp nối mềm inox Thành Danh được chia thành nhiều loại với nhiều chất liệu, kiểu dáng và kích cỡ khác nhau. Vậy nên giá thành của khớp nối mềm inox sẽ tương ứng với đặc điểm của hàng đặt và thời gian báo giá. Để nhận được tư vấn báo giá và đặt hàng khớp nối mềm inox khách hàng vui lòng liên hệ với số điện thoại: 0389 283 186



