Khớp nối mềm inox DN300 là thiết bị phụ kiện trong ngành đường ống với vật liệu cấu thành chính là Inox và có khả năng uốn “mềm” khá linh động. Chức năng chính của chúng đó là giảm thiểu – triệt tiêu các rung lắc, chấn động xấu có thể xẩy ra trên đường ống. Là sản phẩm nối ghép giữa 2 đường ống với nhau, có thể co giãn trong phạm vi nhất định, để bảo vệ đường ống và hệ thống đường ống. Khớp nối mềm sản xuất từ vật liệu inox thép không gỉ là sự cấu tạo giữa ống mềm không gỉ hay còn gọi Bellwos và lưới bện inox.

| Tên sản phẩm | Khớp nối mềm inox DN300 |
| Kiểu dáng | bọc lưới hoặc không bọc lưới |
| Kiểu kết nối | zắc co, ren, mặt bích |
| Kiểu kết nối | Nối Bích JIS 1OK/DIN PN16 |
| Chiều dài | 100mm,150mm,200mm,300mm,…hoặc lựa chọn nối mềm inox dn300 theo yêu cầu. |
| Tiêu chuẩn đầu nối | ISO 14625, DIN 2503, ANSI/ASME B31.3 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | ASME 100/200 Psi, PN16, PN25, JIS 10K, JIS 16K |
| Đầu kết nối | Gang/Thép/Inox 304-316. |
| Vật liệu thân | Lõi ruột gà: Inox 304-Inox 316, Lưới bọc: Inox 304-316. |
| Seal làm kín | PTFE/RTFE/EPDM/NBR |
| Áp suất làm việc | Lên đến 10 bar (145 psi), có thể cao hơn đối với các khớp nối dn300 khác theo yêu cầu |
| Nhiệt độ làm việc | (-)10 đến (+)400oC |
| Môi trường làm việc | Hóa chất, chất lỏng, không khí, nước, dầu, khí đốt, |
| Xuất xứ | Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Việt Nam |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Ưu điểm |
1. Độ bền và tuổi thọ cao:
2. Khả năng hấp thụ rung động và tiếng ồn tuyệt vời:
3. Khả năng bù trừ độ lệch góc linh hoạt:
4. Khả năng chống cháy:
5. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì:
|
| Ứng dụng |
1. Hệ thống cấp thoát nước:
2. Hệ thống điều hòa không khí:
3. Hệ thống phòng cháy chữa cháy:
4. Hệ thống hơi nóng:
5. Hệ thống dầu khí:
6. Các ngành công nghiệp khác: Ngoài ra, khớp nối mềm inox DN300 còn được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác như đóng tàu, sản xuất ô tô, sản xuất máy móc, thiết bị điện tử,… |

