- Chất liệu: Thép không gỉ 201, 304, 316, 321. Lưu ý: Ưu tiên inox 304 trở lên hoặc chất liệu cao su tùy từng ứng dụng cụ thể.
- Gioăng kín: NBR, FKM…
- Áp lực hoạt động: PN10, PN16, PN25, PN40…
- Chiều dài tiêu chuẩn (L): Từ 150mm đến 5000mm hoặc theo yêu cầu.
- Phần thân khớp: Lõi thép không gỉ dạng Square Lock/Corrugated, bọc lớp vỏ lưới inox đan sợi nhuyễn bện giúp bảo vệ lõi ống mà vẫn duy trì tính linh hoạt.
- Phần kết nối: Mặt bích, rắc co, đầu ren hàn với phương pháp TIG.
- Dùng truyền dẫn chất lỏng ăn mòn như axit, hoá chất, nước nóng, khí gas, bazơ, nước thải, công nghệ thực phẩm…
- Ứng dụng chịu nhiệt như áp suất lò hơi, ống khớp cổ bô, máy bô…
- Sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật cao và kiểm tra bằng khí nén, thủy lực trước khi giao hàng.
- Có khả năng co giãn, đàn hồi và chịu nhiệt tốt, bảo vệ đường ống khỏi hư hỏng do biến đổi nhiệt độ, rung lắc, chấn động.

