Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) có hình dạng tròn thân bu lông bên ngoài có bộ phận giãn gọi là áo nở, bu lông nở rất đa dạng về kích thước, được thiết kế sản xuất phù hợp với từng mục đích và nhu cầu sử dụng, mỗi 1 bộ Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) gồm có 01 bu lông, 01 áo nở, 1 long đen phẳng, 1 long đen vênh và có từ 1-2 đai ốc (ê cu), tùy vào điều kiện làm việc và chịu tải.
Thông số kỹ thuật bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt):
– Có đường kính thông thường: Từ M6 đến M20
– Chiều dài: Từ 60 – 200 mm
– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon
| Kích thước nở rút | H x C x B | Kích thước nở rút | H x C x B |
| M6x50 | Ø8 x 35 x 0,6 | M10x110 | Ø12 x 80 x 1,0 |
| M6x60 | Ø8 x 40 x 0,6 | M10x120 | Ø12 x 90 x 1,0 |
| M6x70 | Ø8 x 50 x 0,6 | M12x80 | Ø14 x 50 x 1,2 |
| M6x80 | Ø8 x 60 x 0,6 | M12x90 | Ø14 x 60 x 1,2 |
| M8x60 | Ø10 x 40 x 0,8 | M12x100 | Ø14 x 70 x 1,2 |
| M8x70 | Ø10 x 50 x 0,8 | M12x110 | Ø14 x 80 x 1,2 |
| M8x80 | Ø10 x 60 x 0,8 | M12x120 | Ø14 x 90 x 1,2 |
| M8x90 | Ø10 x 70 x 0,8 | M12x150 | Ø14 x 120 x 1,2 |
| M8x100 | Ø10 x 75 x 0,8 | M14x100 | Ø18 x 60 x 1,5 |
| M8x120 | Ø10 x 85 x 0,8 | M14x120 | Ø18 x 80 x 1,5 |
| M10x60 | Ø12 x 35 x 1,0 | M14x150 | Ø18 x 100 x 1,5 |
| M10x70 | Ø12 x 40 x 1,0 | M16x100 | Ø20 x 60 x 1,5 |
| M10x80 | Ø12 x 55 x 1,0 | M16x120 | Ø20 x 80 x 1,5 |
| M10x90 | Ø12 x 60 x 1,0 | M16x150 | Ø20 x 100 x 1,5 |
| M10x100 | Ø12 x 70 x 1,0 | – | – |
Ứng dụng của bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt):
Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) được ứng dụng trong liên kết giữa các bản mã, các giá đỡ, các kết cấu thép với kết cấu bê tông, các hệ thống giá đỡ hoặc kết cấu giàn thép không gian với tường bê tông và các công trình…
Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) có khả năng chống ăn mòn rất tốt, Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề:
– Trong dân dụng: Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) lắp đặt cho các công trình xây dựng ngoài trời.
– Trong công nghiệp: Bu lông nở sắt (tắc kê nở sắt) được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

